Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Yên Thịnh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề kiểm tra toán 9 kỳ I có ma trận + đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:48' 26-09-2013
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:48' 26-09-2013
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
MĐ
CĐ
Nhận Biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai
- Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.
- Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 2
2 Điểm
20 %
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
- Nhân, chia căn thức bậc hai. Khai phương một tích, một thương
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. Vận dụng tìm x
Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi về các biểu thức có chứa căn bậc hai.
Vận dụng trục căn thức ở mẫu, biến đổi biểu thức để tính.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2-
Số điểm: 3
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu : 1
Số điểm : 2
Số câu : 1
Số điểm : 1
Số câu: 6
8.0 Điểm
80%
TS câu:
TS điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2.0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 8
Số điểm: 10.0
Tỉ lệ: 100%
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ TIẾT 18
I. MA TRẬN
II. ĐỀ BÀI:
Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để có nghĩa?
Câu 2 (1,0 đ): Tính a) b)
Câu 3 ( 1 đ): Rút gọn
Câu 4 (1 đ): Giải phương trình
Câu 5 (2 đ): Rút gọn các biểu thức
a) Với a 0
Câu 6 ( 1 đ): So sánh
a) và b) và
Câu 7 (2 đ): Cho biểu thức: A = ( a ; a 4 )
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của a để giá trị của biểu thức A = 2
Câu 8 ( 1 đ) : Cho P = Tìm tất cả các giá trị của y Z để P Z
III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để có nghĩa khi x – 4 0 x 4
Câu 2 (1,0 đ): Tính a) = ( 0,5 đ)
b) = ( 0,5 đ)
Câu 3 (1đ) Rút gọn === 6
Câu 4 (1đ) (ĐK: x2)
x – 2 = 6 x = 8 (TMĐK)
Câu 5 (2đ): Mỗi câu đúng 1 đ
a) ==
b/ Với a 0
= 7 - 4 + 3 = 6
Câu 6 (1đ): So sánh
a) < b) =
< nên <
Câu 7 ( 2 đ): A = ( a ; a 4 )
a) Rút gọn biểu thức
A ==
= =
b) . Để A = 2 thì = 2 3a + 4 = 2a – 8 a = -12
Câu 8 ( 1 đ):
P = ĐKXĐ Q = = 1 +
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ TIẾT 29
MA TRẬN
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
độ thấp
Mức độ cao
Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất.
Nhận biết được hàm số bậc nhất, Biết xác định tham số để hàm số bậc nhất nghịch biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
2
20%
2
2
20%
Đồ thị hàm số bậc nhất y =ax+b
Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
Tìm được giá trị tham số để đồ thị hàm số đi qua một điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ
CĐ
Nhận Biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai
- Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.
- Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 2
2 Điểm
20 %
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
- Nhân, chia căn thức bậc hai. Khai phương một tích, một thương
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. Vận dụng tìm x
Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi về các biểu thức có chứa căn bậc hai.
Vận dụng trục căn thức ở mẫu, biến đổi biểu thức để tính.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 2-
Số điểm: 3
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu : 1
Số điểm : 2
Số câu : 1
Số điểm : 1
Số câu: 6
8.0 Điểm
80%
TS câu:
TS điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2.0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 8
Số điểm: 10.0
Tỉ lệ: 100%
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ TIẾT 18
I. MA TRẬN
II. ĐỀ BÀI:
Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để có nghĩa?
Câu 2 (1,0 đ): Tính a) b)
Câu 3 ( 1 đ): Rút gọn
Câu 4 (1 đ): Giải phương trình
Câu 5 (2 đ): Rút gọn các biểu thức
a) Với a 0
Câu 6 ( 1 đ): So sánh
a) và b) và
Câu 7 (2 đ): Cho biểu thức: A = ( a ; a 4 )
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của a để giá trị của biểu thức A = 2
Câu 8 ( 1 đ) : Cho P = Tìm tất cả các giá trị của y Z để P Z
III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1 (1,0 đ): Tìm x để có nghĩa khi x – 4 0 x 4
Câu 2 (1,0 đ): Tính a) = ( 0,5 đ)
b) = ( 0,5 đ)
Câu 3 (1đ) Rút gọn === 6
Câu 4 (1đ) (ĐK: x2)
x – 2 = 6 x = 8 (TMĐK)
Câu 5 (2đ): Mỗi câu đúng 1 đ
a) ==
b/ Với a 0
= 7 - 4 + 3 = 6
Câu 6 (1đ): So sánh
a) < b) =
< nên <
Câu 7 ( 2 đ): A = ( a ; a 4 )
a) Rút gọn biểu thức
A ==
= =
b) . Để A = 2 thì = 2 3a + 4 = 2a – 8 a = -12
Câu 8 ( 1 đ):
P = ĐKXĐ Q = = 1 +
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ TIẾT 29
MA TRẬN
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
độ thấp
Mức độ cao
Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất.
Nhận biết được hàm số bậc nhất, Biết xác định tham số để hàm số bậc nhất nghịch biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
2
20%
2
2
20%
Đồ thị hàm số bậc nhất y =ax+b
Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
Tìm được giá trị tham số để đồ thị hàm số đi qua một điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ
 






Các ý kiến mới nhất