Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (anhdaivui@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_1121.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Yên Thịnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại số 9 Chương I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Quang Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:10' 23-09-2013
    Dung lượng: 7.2 MB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người











































    Chương I
    Căn bậc hai. Căn bậc ba

    Ngày soạn: 18/8/2013
    Tiết 1:
    CĂN BẬC HAI

    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.
    - Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số.
    2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.
    3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán.
    II. CHUẨN BỊ:
    GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK
    HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7.
    III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
    1. Kiểm tra bài cũ: Tìm = ; = ; = ; = ?
    2. Bài mới:
    Hoạt động của GV - HS
    Nội dung
    
    Hoạt động 1: Căn bâc hai sô học
    GV: Căn bậc hai của một số dương là gì?
    GV: Với a > 0 có mấy căn bậc hai ?
    HS: 2 căn bậc hai

    GV: tại sao số âm không có căn bậc hai?
    HS:Vì bình phương mọi số đều không âm

    GV : y/c làm ?1
    HS: Đứng tại chỗ trả lời


    Gv : đưa ra định nghĩa ( sgk)
    Gv: đưa ra VD1

    GV : Đưa ra chú ý ( Sgk)
    HS: Đọc chú ý

    Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?
    HS: căn bậc hai

    Gv : Hãycho biết phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào
    HS: Phép bình phương

    Gv: Phép toán tìm CBHSH của số không âm gọi là là phếp khai phương

    GV: để khai phương người ta dùng dụng cụ gì?
    HS: Máy tính ,bảng số
    Gv: Y/ C làm ? 3
    HS: Thực hiện theo yêu cầu

    Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số
    học:
    GV: Giới thiệu cho a ; b 
    Nếu  <  thì a nth với b?
    GV: Đó là nội dung định lí SGK.

    Gv: Đưa ra ví dụ 2 - SGK?


    Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?
    HS: Lên bảng làm ?4
    HS: N/ xét KQ ?



    GV : Đưa ra VD 3 - SGK?

    GV; Chú ý : x  thì bình phương 2 vế để tìm x




    GV: Y/C Làm ?5 - SGK ?
    HS : Thực hiện ?5
    HS : N/x kết quả
    .
    1- Căn bậc hai số học.
    + Căn bậc hai của 1 số không âm
    là số x sao cho x2= a
    + Với a > 0 thì có  và - .

    * Ví dụ :  ; - 
    + Với sô a = 0 thì .
    ? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
    căn bậc hai của 9 là 3 và -3
    căn bậc hai của  là  và - 
    căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
    căn bâc hai của 2 là  và -
    a .Định nghĩa: (SGK)
    +, Ví dụ 1 :
    - CBHSH của 16 là= 4
    - CBHSH của 5 là
    * Chú ý: (SGK)

    ?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
    a) vì 7  và 72 = 49.
    b) = 8, vì 8  và 82 = 64.
    c)  = 9, vì 9  và 92 = 81.
    d)=1,1 vì 1,1 và 1,12 = 1,21.

    *Để khai phường ta dùngd : Máy tính, bảng số
    ?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
    a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
    b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9.
    c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
    2 . So sánh các căn bậc hai số học
    - Cho a ; b  Nếu : a < b Thì  < 
    * Định lí: (SGK).
    Với a ; b  có: a < b   < .
    *Ví dụ 2:. So sánh
    a) 1 và .
    Vì 1
     
    Gửi ý kiến